にあたり

Từ điển: Ngữ pháp

Cách đọc:

Thuộc nhóm:

Trình độ: Cấp 3

Lượt xem: 199

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-25 17:46

Ý nghĩa

  • Nhân dịp, vào lúc, nhân cơ hội.(p624 từ điển mẫu câu TN)

  • 〔接続助詞「に」に助詞「あたる(当・中)」の連用形の付いたもの〕 …に際して。…にあたって。 「開会-」 → あたる

Nhãn [?]

Quay về | Sửa | Thêm từ mới
  • 平尾さんの指導にあたり、「泣き虫先生」の愛称でも知られる
    Chưa có lời dịch [Tạo mới]

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung