わずか

Từ điển: Từ vựng

Cách đọc:

Trình độ: Cấp 2

Lượt xem: 101

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-20 23:27

Ý nghĩa

  • chỉ một chút, lượng nhỏ.

  • 数量・程度・度合・価値などのきわめて少ない・こと(さま)。ほんの少し。単独で副詞的にも用いる。

Nhãn [?]

Quay về | Sửa | Thêm từ mới
  • わずかの費用で済む
    Chưa có lời dịch [Tạo mới]

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung