共同

Từ điển: Từ ghép

Cách đọc: きょうどう

Trình độ: Cấp 3

Lượt xem: 127

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-20 21:12

Ý nghĩa

  • Âm Hán: cộng đồng.
    Việc hai hay nhiều người hiệp đồng với nhau vì mục đích chung.

  • 「協同(きようどう)」に同じ。

Nhãn [?]

Các bản gốc 共同 > 共同

Quay về | Sửa | Thêm từ mới

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung