取り合う

Từ điển: Từ ghép

Cách đọc: とりあう

Trình độ: Cấp 3

Lượt xem: 164

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-25 17:37

Ý nghĩa

  • nắm tay nhau, cạnh tranh nhau,

  • 互いに手と手を握る。

    互いに争って取る。先を争って取る。奪いあう。

    〔多く打ち消しの語を伴う〕 まともに相手になる。

    釣り合う。調和する。

Nhãn [?]

Quay về | Sửa | Thêm từ mới

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung