取次

Từ điển: Từ ghép

Cách đọc: とり つぎ

Trình độ: Cấp 2

Lượt xem: 77

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-21 10:25

Ý nghĩa

  • Âm Hán: Thủ thứ.
    Bên trung lập đứng giữa hai bên để truyền tải sự việc.

  • 取り次ぐこと。両方の者の間に立って物事を伝えること。

Nhãn [?]

Các bản gốc 取次 > 取次

Quay về | Sửa | Thêm từ mới

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung