手がける

Từ điển: Từ vựng

Cách đọc: てがける

Trình độ: Cấp 2

Lượt xem: 109

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-21 10:04

Ý nghĩa

  • 行う、演出する、管理する、などといった意味。特に直接行ったり、直接企画したりしていることを指す。「手掛ける」「手懸ける」と書く。

Nhãn [?]

Quay về | Sửa | Thêm từ mới
  • アマゾンが手がける電子書籍の読み放題サービス
    Chưa có lời dịch [Tạo mới]

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung