機に

Từ điển: Từ vựng

Cách đọc: きに

Trình độ: Cấp 3

Lượt xem: 117

Tác giả: Thanhduy421

Hình minh họa

Cập nhật vào: 2016-10-29 12:11

Ý nghĩa

  • Vào dịp, vào lúc.

  • きっかけとして、契機に、転機として、などの意味の表現。

Nhãn [?]

Quay về | Sửa | Thêm từ mới

[?]

Chưa có từ liên quan

Người gửi

Địa chỉ email

Địa chỉ trang web

Nội dung